用賢任能

yòng xián rèn néng dụng hiền nhâm năng

Hán Việt: dụng hiền nhâm năng · Pinyin: yòng xián rèn néng

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (hiền) + (nhâm) + (năng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任用才德兼備的人。宋.邵伯溫《聞見前錄》卷四:「陛下益養民愛力,用賢任能,疏遠姦諛,進用忠鯁,天下悅服,邊備日充。」

Eng

  • Cihui 用賢任能 òngxiánrènnéng f.e. use the capable and employ the skilled