用逸待勞

yòng yì dài láo dụng dật đãi lao

Hán Việt: dụng dật đãi lao · Pinyin: yòng yì dài láo

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (dật) + (đãi) + (lao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養精蓄銳,以待對方疲倦、實力消弱時,再予以迎頭痛擊。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「御以長轡,用逸待勞,比及數年,興復可冀。」也作「以佚待勞」。