用釘子釘上
dụng đinh tử đinh thượng
Hán Việt: dụng đinh tử đinh thượng
Tổng quan
cành con; chồi, cành thoa, đinh nhỏ không đầu, nẹp ba góc (để lồng kính), (thông tục) cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu, tỉa cành con (ở cây), trang trí bằng cành cây nhỏ, thêu cành lá (trên vải, lụa...), đóng bằng đinh không đầu
Cấu tạo: 用 (dụng) + 釘 (đinh) + 子 (tử) + 釘 (đinh) + 上 (thượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui cành con; chồi, cành thoa, đinh nhỏ không đầu, nẹp ba góc (để lồng kính), (thông tục) cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu, tỉa cành con (ở cây), trang trí bằng cành cây nhỏ, thêu cành lá (trên vải, lụa...), đóng bằng đinh không đầu