用鐵棒刺

dụng thiết bổng thứ

Hán Việt: dụng thiết bổng thứ

Tổng quan

mũi nhọn, đầu nhọn, gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò), (ngành mỏ) cái chồng, cái đục đá, (như) gad,fly, sự đi lang thang, đi lang thang, mọc lan ra um tùm (cây), trời, trời ơi

Cấu tạo: (dụng) + (thiết) + (bổng) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi nhọn, đầu nhọn, gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò), (ngành mỏ) cái chồng, cái đục đá, (như) gad,fly, sự đi lang thang, đi lang thang, mọc lan ra um tùm (cây), trời, trời ơi