用閥調節

dụng phiệt điều tiết

Hán Việt: dụng phiệt điều tiết

Tổng quan

(kỹ thuật); (giải phẫu) van, rađiô đèn điện tử, (thực vật học); (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ sò...), (âm nhạc) cần bấm, (kỹ thuật) lắp van, kiểm tra bằng van

Cấu tạo: (dụng) + (phiệt) + 調 (điều) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật); (giải phẫu) van, rađiô đèn điện tử, (thực vật học); (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ sò...), (âm nhạc) cần bấm, (kỹ thuật) lắp van, kiểm tra bằng van