用马刺驱马
dụng mã thứ khu mã
Hán Việt: dụng mã thứ khu mã
Tổng quan
đinh thúc ngựa, cựa (gà), cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi), (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...), mũi núi, tường cựa gà (chạy ngang bức thành), sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ, uể oải, cần đ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thúc ngựa