用马栉梳
dụng mã trất sơ
Hán Việt: dụng mã trất sơ
Tổng quan
bột ca ri, món ca ri, nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn), chải lông (cho ngựa), sang sưa (da thuộc), đánh đập, hành hạ (ai), nịnh hót ai, bợ đỡ ai, xun xoe với ai để cầu ân huệ, cầu cạnh ai để xin â
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chải lông ngựa