用鼻子拱
dụng tị tử củng
Hán Việt: dụng tị tử củng
Tổng quan
(kiến trúc) vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường), trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng, ủi (đất) bằng mồm (lợn)
Nghĩa
Việt
- Cihui (kiến trúc) vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường), trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng, ủi (đất) bằng mồm (lợn)