甩手掌櫃
Pinyin: shuǎi shǒu zhǎng guì
Tổng quan
nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay | nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay | nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指對部屬採取放任態度的上級幹部或部門。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指光指挥别人,自己什么事也不干的人,也指只挂名,不负责,也不做事的主管人员。
Eng
- CC-CEDICT lit. arm-flinging shopkeeper|fig. sb who asks others to work but does nothing himself
- Cihui lit. arm-flinging shopkeeper; fig. sb who asks others to work but does nothing himself