田中義一

tián zhōng yì yī điền trung nghĩa nhất

Hán Việt: điền trung nghĩa nhất · Pinyin: tián zhōng yì yī

Tổng quan

Cấu tạo: (điền) + (trung) + (nghĩa) + (nhất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本首相。早年曾参加中日甲午战争和日俄战争。1921年升为陆军大将。1927年出任首相,并兼任外相。曾召开两次东方会议”,制定具体的侵华方针(即田中奏折”)。三次出兵中国山东,并积极筹划侵占中国东北。