田園詩人

điền viên thi nhân

Hán Việt: điền viên thi nhân

Tổng quan

(văn học) nhà thơ điền viên

Cấu tạo: (điền) + (viên) + (thi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) nhà thơ điền viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜描寫鄉村生活及自然景物的詩人。大都不滿現狀,退居鄉野,遁隱山林,以歌詠自然生活,寄託自己不同流合汙的精神,表現出隱逸避世的思想。如東晉陶淵明、古希臘詩人狄奧克利斯等為田園詩人的代表。

Eng

  • Cihui 田園詩人 iányuán shīrén n. idyllic poet M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict pastoral poet