田父之功

tián fǔ zhī gōng điền phụ chi công

Hán Việt: điền phụ chi công · Pinyin: tián fǔ zhī gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (điền) + (phụ) + (chi) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻两者相争,第三者得利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不预其事而轻易得益。