田野工作
điền dã công tác
Hán Việt: điền dã công tác · Pinyin: tián yě gōng zuò
Tổng quan
công tác dã ngoại: công việc đồng áng
Nghĩa
Việt
- Cihui công tác dã ngoại: công việc đồng áng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生物學、人類學、考古學、社會學、語言學等自然與人文社會科學的一種研究方法。由研究者進入研究地,透過參與生活、觀察、測量或採集等方法,直接收集有關研究對象的第一手資料。也稱為「田野研究」、「田野調查」、「實地調查」、「野外工作」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 野外工作;野外调查。
Eng
- Cihui 田野工作 iányě gōngzuò n. <trad.> fieldwork