由來

yóu lái do lai

Hán Việt: do lai · Pinyin: yóu lái

Tổng quan

nguồn gốc ừ đâu mà lại. Chỉ cái nguyên nhân. do lai do lai ☆Từ đâu mà lại. Chỉ cái nguyên nhân. 1. tồn tại; đã có。從發生到現在。 由來已久。 tồn tại từ lâu; đã có từ lâu 2. ngọn nguồn; nguồn gốc; căn nguyên; khởi nguyên。事物發生的原因;來源。 查清這次火警的由來。 kiểm tra rõ nguồn gốc (nguyên nhân) trận hoả hoạn này.

Cấu tạo: (do) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do lai do lai ☆Từ đâu mà lại. Chỉ cái nguyên nhân.
  • Cihui nguồn gốc ừ đâu mà lại. Chỉ cái nguyên nhân. do lai do lai ☆Từ đâu mà lại. Chỉ cái nguyên nhân. 1. tồn tại; đã có。從發生到現在。 由來已久。 tồn tại từ lâu; đã có từ lâu 2. ngọn nguồn; nguồn gốc; căn nguyên; khởi nguyên。事物發生的原因;來源。 查清這次火警的由來。 kiểm tra rõ nguồn gốc (nguyên nhân) trận hoả hoạn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來歷、原因。如:「他能一舉成名是有其由來的。」《宋書.卷二.武帝本紀中》:「卿等諸人,一時逼迫,本無纖釁,吾處懷期物,自有由來。」 2.向來、從開始至今。南朝宋.劉義慶《世說新語.尤悔》:「王大將軍於眾坐中曰:『諸周由來未有作三公者。』」唐.李白〈關山月〉詩:「由來征戰地,不見有人還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自始以来;历来; 来由;原因。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自始以来;历来。 2.来由;原因。

Eng

  • CC-CEDICT origin
  • Cihui origin

ja

  • JMdict origin|source|history|derivation|originally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出处 · 原因