由來
do lai
Hán Việt: do lai · Pinyin: yóu lái
Tổng quan
tồn tại; đã có. tồn tại từ lâu; đã có từ lâu; ngọn nguồn; nguồn gốc; căn nguyên; khởi nguyên. kiểm tra rõ nguồn gốc (nguyên nhân) trận hoả hoạn này
1.自始以来; 历来。 2.来由; 原因。
1.來歷、原因。如:「他能一舉成名是有其由來的。」《宋書.卷二.武帝本紀中》:「卿等諸人,一時逼迫,本無纖釁,吾處懷期物,自有由來。」 2.向來、從開始至今。南朝宋.劉義慶《世說新語.尤悔》:「王大將軍於眾坐中曰:『諸周由來未有作三公者。』」唐.李白〈關山月〉詩:「由來征戰地,不見有人還。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ do lai/do lãi: tồn tại/đã có/ngọn nguồn/nguồn gốc/căn nguyên/khởi nguyên; nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ, từ (đâu mà ra), chuyển hoá từ, bắt nguồn từ (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu, (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu, từ đó, do đótất c những điều bất hạnh của chúng, (th ca); (văn học) nguồn gốc; đã có; ngọn nguồn; nguồn gốc; căn nguyên; khởi nguyên
- Biên soạn origin; cause
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.來歷、原因。如:「他能一舉成名是有其由來的。」《宋書.卷二.武帝本紀中》:「卿等諸人,一時逼迫,本無纖釁,吾處懷期物,自有由來。」 2.向來、從開始至今。南朝宋.劉義慶《世說新語.尤悔》:「王大將軍於眾坐中曰:『諸周由來未有作三公者。』」唐.李白〈關山月〉詩:「由來征戰地,不見有人還。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自始以来; 历来。 2.来由; 原因。
Eng
- JMdict origin
- JMdict source
- JMdict history
- JMdict derivation
- JMdict originally
- Cihui origin
- Tần suất từ n. origin; cause , Tā méi ∼ de fāle ¹zhèn píqi. He had an out burst of temper for no reason. ◆v.p. 1. for a long time 2. up to now; so far
Đức
- Handedict Ursprung, Anfang, Ausgangspunkt
ja
- JMdict 由来(ゆらい)
other
- Nguồn khác Từ đâu mà lại. Chỉ cái nguyên nhân