由正面的

do chánh diện đích

Hán Việt: do chánh diện đích

Tổng quan

bắn thẳng (phát súng), nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng), (nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối)

Cấu tạo: (do) + (chánh) + (diện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn thẳng (phát súng), nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng), (nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối)