由衷

yóu zhōngdo trung

Hán Việt: do trung · Pinyin: yóu zhōng

Tổng quan

tự đáy lòng; từ trong thâm tâm. lời nói chân thành tự đáy lòng. 言不由衷 lời không thực lòng. 表示由衷的感激. biểu thị sự cảm kích tự đáy lòng; bày tỏ sự cảm kích chân thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作由中”。出自内心言不由衷, 由衷之情, 这确实是由衷之言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出於本心,真心誠意。如:「言不由衷」。也作「由中」。

Cấu tạo: 由 (do) + 衷 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân thành
  • Cihui thành tâm
  • Cihui không giả dối
  • Tần suất từ do trung/do trúng: tự đáy lòng/từ trong thâm tâm; chân thành , thành tâm , không giả dối; tự đáy lòng; từ trong thâm tâm. lời nói chân thành tự đáy lòng. 言不由衷 lời không thực lòng. 表示由衷的感激. biểu thị sự cảm kích tự đáy lòng; bày tỏ sự cảm kích chân thành.; từ trong thâm tâm
  • Biên soạn 1. from the heart 2. sincere; heartfelt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出於本心,真心誠意。如:「言不由衷」。也作「由中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作由中”。出自内心言不由衷, 由衷之情, 这确实是由衷之言。

Eng

  • Cihui heartfelt; sincere; unfeigned
  • Tần suất từ adv. 1. from the heart 2. sincere; heartfelt

Đức

  • Handedict aus tiefstem Herzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衷心 · 诚心