由衷
do trung
Hán Việt: do trung · Pinyin: yóu zhōng
Tổng quan
chân thành | thành tâm | không giả dối
Nghĩa
Việt
- Cihui chân thành | thành tâm | không giả dối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出於本心,真心誠意。如:「言不由衷」。也作「由中」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作由中”。出自内心言不由衷|由衷之情|这确实是由衷之言。
Eng
- CC-CEDICT heartfelt|sincere|unfeigned
- Cihui heartfelt; sincere; unfeigned