甲午戰爭

jiǎ wǔ zhàn zhēng giáp ngọ chiến tranh

Hán Việt: giáp ngọ chiến tranh · Pinyin: jiǎ wǔ zhàn zhēng

Tổng quan

Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95)

Cấu tạo: (giáp) + (ngọ) + (chiến) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清朝光緒二十年(西元1894),歲次甲午,朝鮮發生東學黨之亂,日本趁機進占漢城,擊沉中國運兵船,並攻擊清廷牙山駐軍。七月一日中、日兩國正式宣戰,後清廷戰敗,簽訂馬關條約。此次戰役,史稱為「甲午戰爭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1894-1895年,日本发动的并吞朝鲜侵略中国的战争。因为1894年是甲午年,所以称甲午战争。

Eng

  • CC-CEDICT First Sino-Japanese War (1894-95)
  • Cihui First Sino-Japanese War (1894-95)