甲級戰犯

jiǎ jí zhàn fàn giáp cấp chiến phạm

Hán Việt: giáp cấp chiến phạm · Pinyin: jiǎ jí zhàn fàn

Tổng quan

tội phạm chiến tranh loại A

Cấu tạo: (giáp) + (cấp) + (chiến) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội phạm chiến tranh loại A

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二次大戰時,軸心國家在戰爭期間行為違反戰爭法或慣例,由國際軍事法庭依戰爭罪起訴的主要戰犯,稱為「甲級戰犯」。

Eng

  • CC-CEDICT a grade A war criminal
  • Cihui a grade A war criminal