申辯
thân biện
Hán Việt: thân biện · Pinyin: shēn biàn
Tổng quan
tự bào chữa | phản biện cáo buộc
Nghĩa
Việt
- Cihui tự bào chữa | phản biện cáo buộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據事實或理由加以辯解。《初刻拍案驚奇》卷一五:「當日一時急促中事,又沒個把柄,無可申辯處。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷三.灤陽消夏錄三》:「問官申辯百端,終以為南山可移,此案不動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (对受人指责的事)申述理由,加以辩解:允许受批评的人~。
Eng
- CC-CEDICT to defend oneself|to rebut a charge
- Cihui to defend oneself; to rebut a charge