辯說
biện thuyết
Hán Việt: biện thuyết · Pinyin: biàn shuō
Tổng quan
tranh luận | cãi nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh luận | cãi nhau
- Cihui biện thuyết biện thuyết ☆Ăn nói với các lí lẽ đầy đủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辯解說明。如:「組長在會議中,針對經理對他的企劃案的質疑加以辯說。」《荀子.非十二子》:「辯說譬諭,齊給便利,而不順禮義,謂之姦說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长于雄辩﹐游说; 指雄辩的辞采; 犹雄辩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.长于雄辩﹐游说。 2.指雄辩的辞采。 3.犹雄辩。
Eng
- CC-CEDICT to debate; to argue
- Cihui to debate; to argue