电信技师

điện tín kĩ sư

Hán Việt: điện tín kĩ sư

Tổng quan

tia lửa, tia sáng; tàn lửa, tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý), lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh), ((thường) phủ định) một tia, một tị, (Sparks) nhân viên rađiô, ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi, gợi được sự sắc sảo dí dởm của ai (nhất là trong khi nói chuyện), làm cho ai bật tia lửa, to spark off khuấy động, làm cho hoạt động, phát tia lửa, phát tia điện, người vui tính, người trai lơ, trai lơ, tán tỉnh, tán (gái)

Cấu tạo: 電 (điện) + 信 (tín) + 技 (kĩ) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kỹ sư điện báo

Từ liên quan

Gần nghĩa

电信办公 · 电信技士 · 电信经营 · 电信网路 · 电信诈骗 · 电信号 · 电信局 · 电信术