電光石火

diàn guāng shí huǒ điện quang thạch hỏa

Hán Việt: điện quang thạch hỏa · Pinyin: diàn guāng shí huǒ

Tổng quan

điện quang thạch hoả (譬喻)譬事之迅速,勢之猛烈。會元七(保福章)曰:「此事如擊石火,似閃電光。」☸

Cấu tạo: (điện) + (quang) + (thạch) + (hỏa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闪电的光,燧石的火。原为佛家语,比喻事物瞬息即逝。现多形容事物象闪电和石火一样一瞬间就消逝。

Eng

  • Cihui 電光石火 iànguāngshíhuǒ f.e. at lightning speed