電線工人

điện tuyến công nhân

Hán Việt: điện tuyến công nhân

Tổng quan

số nhiều wiremen, thợ bắt đường dây

Cấu tạo: (điện) + (tuyến) + (công) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số nhiều wiremen, thợ bắt đường dây