電話分機

điện thoại phân ki

Hán Việt: điện thoại phân ki

Tổng quan

sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng, phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...), (quân sự) sự dàn rộng ra, lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension), (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức, sự dành cho (sự đón t…

Cấu tạo: (điện) + (thoại) + (phân) + (ki)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 電話分機 iànhuà fēnjī n. extension (telephone) M:¹tái/¹jià/²bù