电话分机

điện thoại phân ki

Hán Việt: điện thoại phân ki

Tổng quan

sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng, phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...), (quân sự) sự dàn rộng ra, lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension), (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức, sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...), sự chép ra chữ thường (bản tốc ký), (vật lý) sự…

Cấu tạo: 電 (điện) + 話 (thoại) + 分 (phân) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy nhánh điện thoại
  • Tần suất từ sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng, phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...), (quân sự) sự dàn rộng ra, lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension), (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức, sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...), sự chép ra chữ thường (bản tốc ký), (vật lý) sự giãn, độ giãn
  • Biên soạn 電話分機 iànhuà fēnjī n. extension (telephone) M:¹tái/¹jià/²bù

Eng

  • Cihui 電話分機 iànhuà fēnjī n. extension (telephone) M:¹tái/¹jià/²bù
  • Tần suất từ 電話分機 iànhuà fēnjī n. extension (telephone) M:¹tái/¹jià/²bù

Từ liên quan

Gần nghĩa

电话会议 · 电话信号 · 电话区码 · 电话号码 · 电话听筒 · 电话总机 · 电话服务 · 电话线路