男人敬稱

nam nhân kính xưng

Hán Việt: nam nhân kính xưng

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) chủ nhà, chủ gia đình; người chồng

Cấu tạo: (nam) + (nhân) + (kính) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) chủ nhà, chủ gia đình; người chồng