男人敬称 nam nhân kính xưng Hán Việt: nam nhân kính xưng Tổng quan (từ cổ,nghĩa cổ) chủ nhà, chủ gia đình; người chồng Cấu tạo: 男 (nam) + 人 (nhân) + 敬 (kính) + 稱 (xưng)Hán Việtnam nhân kính xưngTừ loạidanhCấu tạo男 + 人 + 敬 + 稱 · nam + nhân + kính + xưng nghĩa thành phần: nam + nhân + kính + xưng Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 chủ nhà Từ liên quan Gần nghĩa男人似的 · 敬称的 · 男人们 · 男人名 · 男人婆 · 男人家 · 男人的房间 · 男人杂志