男倡女隨 nán chāng nǚ suí · nam xướng nữ tùy Hán Việt: nam xướng nữ tùy · Pinyin: nán chāng nǚ suí Tổng quan Cấu tạo: 男 (nam) + 倡 (xướng) + 女 (nữ) + 隨 (tùy)Pinyinnán chāng nǚ suíHán Việtnam xướng nữ tùyCấu tạo男 + 倡 + 女 + 隨 · nam + xướng + nữ + tùy nghĩa thành phần: nam + xướng + nữ + tùy Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 倡:倡导。指女方必须附和男方。形容夫妻和睦