男婚女嫁
nam hôn nữ giá
Hán Việt: nam hôn nữ giá · Pinyin: nán hūn nǚ jià
Tổng quan
tổ chức đám cưới
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ chức đám cưới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結婚成家。唐.劉禹錫〈哭呂衡州時予方謫居〉詩:「空懷濟世安人略,不見男婚女嫁時。」《兒女英雄傳》第九回:「這男婚女嫁,是人生大禮。世上這些女孩兒,可臊的是甚麼。」也作「男婚女聘」、「男室女家」、「女嫁男婚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指儿女成家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指儿女成家。语本《后汉书.逸民传.向长》"建武中,男女聚嫁既毕,﹝长﹞勑断家事勿相关,当如我死也。"
Eng
- CC-CEDICT to celebrate a wedding
- Cihui 男婚女嫁 ánhūnnǚjià f.e. a man should take a wife and a woman should take a husband