男婚女聘

nán hūn nǚ pìn nam hôn nữ sính

Hán Việt: nam hôn nữ sính · Pinyin: nán hūn nǚ pìn

Tổng quan

Cấu tạo: (nam) + (hôn) + (nữ) + (sính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結婚成家。元.關漢卿《金線池》第三折:「沒來由強風情,剛可喜,男婚女聘。」《喻世明言.卷三四.李公子救蛇獲稱心》:「母曰:『男婚女聘,古之禮也。你既娶婦,何不領歸?』」也作「男婚女嫁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指儿女成家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"男婚女嫁"。