男媒女妁

nán méi nǚ shuò nam môi nữ chước

Hán Việt: nam môi nữ chước · Pinyin: nán méi nǚ shuò

Tổng quan

Cấu tạo: (nam) + (môi) + (nữ) + (chước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女媒人。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「這做媒乃是冰人撮合,一天好事,除非他女兒不要嫁人便罷休。不然,少不得男媒女妁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妁:媒人。指男女媒人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓男女婚姻的介绍人。男称"媒",女称"妁"。