shuò chước

Hán Việt: chước · Pinyin: shuò

Tổng quan

Làm mối, nghĩa là châm chước, hai họ xứng nhau mới làm mối.;

媒妁 · 煤妁 · 盲妁 · 媒妁之言 · 男媒女妁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtchước
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnNAKOUDO
Hàn QuốcCAK
Chú âmㄕㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổcjak
Phản thiết職略切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Làm mối, nghĩa là châm chước, hai họ xứng nhau mới làm mối.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 女方家的媒人。《孟子.滕文公下》:「父母之命,媒妁之言。」《兒女英雄傳》第二六回:「我知道男家的媒人叫作媒,女家的媒人叫作妁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妁 媒人 妁,媒也。--《集韵》 妁shuò旧时称婚姻介绍人媒~。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shuo
  • CC-CEDICT (literary) matchmaker (on the bride's side)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之若切【集韻】【韻會】【正韻】職略切,𠀤音灼。【說文】媒也。 又【集韻】實若切,音杓。酌也。斟酌,二姓也。 又姓。

Thuyết Văn

酌也。斟酌二姓者也。 从女。勺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

斟者、酌也。酌者、盛酒行觴也。斟酌二姓者、如挹彼注茲欲其調適也。孟子曰。不待父母之命。媒妁之言。 市勺切。二部。

【妁】(chước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: 市勺切 → thị + chước Nghĩa: 酌 vậy。斟酌二姓 giả (là) vậy。 từ nữ (nữ)。勺 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư