男左女右
nam tả nữ hữu
Hán Việt: nam tả nữ hữu · Pinyin: nán zuǒ nǚ yòu
Tổng quan
trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)
Nghĩa
Việt
- Cihui trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時結髮,男子結左,女子結右。語出《禮記.內則》:「三月之末,擇日翦髮為鬐,男角女羈,否則男左女右。」後泛指男女的區別。
Eng
- CC-CEDICT the left is for males, the right is for females (traditional saying)
- Cihui the left is for males, the right is for females (traditional saying)