男盜女娼
nam đạo nữ xướng
Hán Việt: nam đạo nữ xướng · Pinyin: nán dào nǚ chāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 男為盜,女為娼。形容行為卑劣,寡廉鮮恥。《二十年目睹之怪現狀》第四回:「據他說起來,這兩個道臺,一個知縣的行逕,官場中竟是男盜女娼的了。」
Eng
- Cihui 男盜女娼 ándàonǚchāng f.e. dregs of society