画地为牢

huà dì wéi láohọa địa vi lao

Hán Việt: họa địa vi lao · Pinyin: huà dì wéi láo

Tổng quan

bó chân trong khung cảnh nhỏ hẹp; không được ra khỏi phạm vi quy định

新华 · Tân Hoa Đại lục

在地上画一个圈当做监狱。比喻只许在指定的范围内活动。

Cấu tạo: 畫 (họa) + 地 (địa) + 爲 (vi) + 牢 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在地上画一个圈当做监狱。比喻只许在指定的范围内活动。

Eng

  • Cihui lit. to be confined within a circle drawn on the ground (idiom); fig. to confine oneself to a restricted range of activities

Đức

  • Handedict Handlungsfreiheit beschneiden

Từ liên quan

Gần nghĩa

画地自限 · 画地而趋 · 画地为狱 · 畫地而趨 · 画地成牢 · 画地刻木 · 画地成图 · 画地作狱