画地而趋

huà dì ér qūhọa địa nhi xu

Hán Việt: họa địa nhi xu · Pinyin: huà dì ér qū

Tổng quan

NHI XU bị lễ pháp trói buộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

趋:疾走。只在规定的范围内行动。比喻不知变通。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在地上作畫軌跡,使人循跡而行。後比喻被禮法約束而自苦。《莊子.人間世》:「已乎已乎,臨人以德; 殆乎殆乎,畫地而趨。」

Cấu tạo: 畫 (họa) + 地 (địa) + 而 (nhi) + 趨 (xu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lễ pháp trói buộc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趋:疾走。只在规定的范围内行动。比喻不知变通。

Từ liên quan

Gần nghĩa

画地为牢 · 画地自限 · 画地为狱 · 畫地而趨 · 画地成牢 · 画地刻木 · 画地成图 · 画地作狱