界線
giới tuyến
Hán Việt: giới tuyến · Pinyin: jiè xiàn
Tổng quan
giới hạn | ranh giới | đường phân chia ường phân ranh giữa hai vùng đất. giới tuyến giới tuyến ☆Đường phân ranh giữa hai vùng đất. 1. giới tuyến。兩個地區分界的線。 2. ranh giới。不同事物的分界;兩個地區分界的線。 3. liên ngành; giáp ranh。某些事物的邊緣。
Nghĩa
Việt
- Cihui giới tuyến giới tuyến ☆Đường phân ranh giữa hai vùng đất.
- Cihui giới hạn | ranh giới | đường phân chia ường phân ranh giữa hai vùng đất. giới tuyến giới tuyến ☆Đường phân ranh giữa hai vùng đất. 1. giới tuyến。兩個地區分界的線。 2. ranh giới。不同事物的分界;兩個地區分界的線。 3. liên ngành; giáp ranh。某些事物的邊緣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩地分界的邊線。如:「秦嶺是長江、黃河兩大流域的分水嶺,也是中國地理上的天然界線。」 2.比喻不同事物的分界。如:「劃清界線」。 3.一種手工刺繡和織補工藝中所使用的縱橫線織法。《紅樓夢》第五二回:「這是孔雀金線織的。如今咱們也拿孔雀金線就像界線似的界密了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两个地区分界的线:跨越~;不同事物的分界;某些事物的边缘:标出房基地~。
Eng
- CC-CEDICT limits|bounds|dividing line
- Cihui limits; bounds; dividing line