邊界
biên giới
Hán Việt: biên giới · Pinyin: biān jiè
Tổng quan
ranh giới | biên giới
Nghĩa
Việt
- Cihui ranh giới | biên giới
- Cihui biên giới biên giới ☆Như Biên cảnh 邊境.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家領土的疆界,國與國間相鄰區別的界線。《晉書.卷八四.殷仲堪傳》:「必使邊界無貪小利,強弱不得相陵。」《西遊記》第一三回:「卻又驚動寺僧,整治茶湯齋供。齋罷,出離邊界。」也作「邊屆」。 2.球賽範圍的邊線界限。如:「球被打出邊界,是個界外球!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地区和地区之间的界线(多指国界,有时也指省界、县界):~线|越过~。
Eng
- CC-CEDICT boundary|border
- Cihui boundary; border