界限量規

jiè xiàn liàng guī giới hạn lượng quy

Hán Việt: giới hạn lượng quy · Pinyin: jiè xiàn liàng guī

Tổng quan

vòng tròn giới hạn dùng để đo lường

Cấu tạo: (giới) + (hạn) + (lượng) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng tròn giới hạn dùng để đo lường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量具的一种,有两个测量端,分别表示两个不同的尺寸,工件能通过其中一端而不能通过另一端即为合格品。测量轴或凸形工件的叫卡规;测量孔眼或凹形工件的叫塞规。也叫极限量规、量规。