界限量规

jiè xiàn liàng guīgiới hạn lượng quy

Hán Việt: giới hạn lượng quy · Pinyin: jiè xiàn liàng guī

Tổng quan

vòng tròn giới hạn dùng để đo lường

新华 · Tân Hoa Đại lục

量具的一种,有两个测量端,分别表示两个不同的尺寸,工件能通过其中一端而不能通过另一端即为合格品。测量轴或凸形工件的叫卡规; 测量孔眼或凹形工件的叫塞规。也叫极限量规、量规。

Cấu tạo: 界 (giới) + 限 (hạn) + 量 (lượng) + 規 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vòng đo giới hạn
  • VietPhrases vòng tròn giới hạn dùng để đo lường
  • Tần suất từ vòng tròn giới hạn dùng để đo lường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量具的一种,有两个测量端,分别表示两个不同的尺寸,工件能通过其中一端而不能通过另一端即为合格品。测量轴或凸形工件的叫卡规; 测量孔眼或凹形工件的叫塞规。也叫极限量规、量规。

Từ liên quan

Gần nghĩa

界限量規 · 界限的 · 界限分明 · 界限明确 · 界限样品 · 界限值