畏天恤民

wèi tiān xù mín úy thiên tuất dân

Hán Việt: úy thiên tuất dân · Pinyin: wèi tiān xù mín

Tổng quan

Cấu tạo: (úy) + (thiên) + (tuất) + (dân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬畏上天,愛護百姓。宋.朱熹〈辭免進職奏狀一〉:「既閔然有畏天恤民之誠,而聖訓丁寧又無非惻憺焦勞之實。」也作「畏天愛民」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天:上天;恤:救济。敬畏上天,救济下民。古代维护封建统治的伦理观念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"畏天爱民"。