畏天知命
úy thiên tri mệnh
Hán Việt: úy thiên tri mệnh · Pinyin: wèi tiān zhī mìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬畏上天,順應天命。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「彼皆畏天知命,睹存亡之符,見廢興之事,故能成功於一時,垂業於萬世也。」《晉書.卷一.宣帝紀》:「漢運垂終,殿下十分天下而有其九,以服事之。權之稱臣,天人之意也。虞、夏、殷、周不以謙讓者,畏天知命也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畏:敬服;天:上天;命:命运。指顺从天意,按照命运的安排行事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓知天命,识时务。
Eng
- Cihui 畏天知命 èitiānzhīmìng f.e. stand in awe of Heaven and accept one's fate