畏敵如虎

wèi dí rú hǔ úy địch như hổ

Hán Việt: úy địch như hổ · Pinyin: wèi dí rú hǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (úy) + (địch) + (như) + (hổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害怕敌人如同怕虎一般。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.害怕敌人就像害怕老虎一般。语本《三国志.蜀志.诸葛亮传》"亮复出祁山"裴松之注引晋习凿齿《汉晋春秋》"贾栩﹑魏平数请战,因曰'公(司马懿)畏蜀如虎,奈天下笑何!'宣王病之。"

Eng

  • Cihui 畏敵如虎 èidírúhǔ f.e. fear the enemy as if he were a tiger