畏死贪生

wèi sǐ tān shēngúy tử tham sanh

Hán Việt: úy tử tham sanh · Pinyin: wèi sǐ tān shēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

贪:舍不得。贪恋生存,畏惧死亡。指对敌作战畏缩不前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貪戀生命而害怕死亡。如:「像你這樣畏死貪生,怎能成就大事業呢?」明.陸采《明珠記》第三一齣:「古人然諾處,重丘山,我怎肯畏死貪生不向前。」也作「貪生怕死」。

Cấu tạo: 畏 (úy) + 死 (tử) + 貪 (tham) + 生 (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.害怕死亡,贪恋生存。

Từ liên quan

Gần nghĩa

贪生怕死 · 贪生害义 · 贪生恶死 · 贪生畏死 · 贪生舍义 · 畏死貪生 · 貪生惡死 · 貪生畏死