畏罪自殺
úy tội tự sát
Hán Việt: úy tội tự sát · Pinyin: wèi zuì zì shā
Tổng quan
tự sát để trốn tránh sự trừng phạt
Nghĩa
Việt
- Cihui tự sát để trốn tránh sự trừng phạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因畏懼罪刑而自己尋死。如:「他因受不了良心的譴責和輿論的壓力,所以就畏罪自殺了。」《清史稿.卷四.世祖本紀一》:「壬午,耿仲明軍次吉安,畏罪自殺。」
Eng
- CC-CEDICT to commit suicide to escape punishment
- Cihui to commit suicide to escape punishment