留中不下

liú zhōng bù xià lưu trung bất hạ

Hán Việt: lưu trung bất hạ · Pinyin: liú zhōng bù xià

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (trung) + (bất) + (hạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝把臣下的奏章留在宫禁中,不交议也不批答。