留中不發

liú zhōng bù fā lưu trung bất phát

Hán Việt: lưu trung bất phát · Pinyin: liú zhōng bù fā

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (trung) + (bất) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝將臣子的奏章留在宮中,不批示亦不交給相關部門執行。《明史.卷二四三.列傳.馮從吾》:「陛下郊廟不親,朝講不御,章奏留中不發。」《鏡花緣》第一五回:「老夫自從嗣聖元年因主上被廢,武后臨朝,心中鬱悶,曾三上封章,勸其謹守婦道,迎主還朝,武后俱留中不發。」

Eng

  • Cihui 留中不發 iúzhōngbùfā f.e. be kept at the imperial palace without an answer; be shelved (of a memorial)