留住生命

lưu trụ sanh mệnh

Hán Việt: lưu trụ sanh mệnh

Tổng quan

sự sống sót, người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích, (sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên, sự khôn sống mống chết

Cấu tạo: (lưu) + (trụ) + (sanh) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sống sót, người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích, (sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên, sự khôn sống mống chết