留守兒童

liú shǒu ér tóng lưu thủ nhi đồng

Hán Việt: lưu thủ nhi đồng · Pinyin: liú shǒu ér tóng

Tổng quan

trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng

Cấu tạo: (lưu) + (thủ) + (nhi) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng

Eng

  • CC-CEDICT left-behind children, rural children whose parents have to make a living as migrant workers in distant urban areas, but cannot afford to keep the family with them
  • Cihui "left-behind children", rural children whose parents have to make a living as migrant workers in distant urban areas, but cannot afford to keep the family with them