留有餘地
lưu hữu dư địa
Hán Việt: lưu hữu dư địa · Pinyin: liú yǒu yú dì
Tổng quan
để lại một chút dư địa | cho phép những điều không lường trước
Nghĩa
Việt
- Cihui để lại một chút dư địa | cho phép những điều không lường trước
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻说话办事留下可以回旋的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言留馀地。
Eng
- CC-CEDICT to leave some leeway|to allow for the unpredictable
- Cihui 留有餘地 iúyǒuyúdì f.e. allow for unforeseen circumstances