留有餘地

liú yǒu yú dì lưu hữu dư địa

Hán Việt: lưu hữu dư địa · Pinyin: liú yǒu yú dì

Tổng quan

để lại một chút dư địa | cho phép những điều không lường trước

Cấu tạo: (lưu) + (hữu) + (dư) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lại một chút dư địa | cho phép những điều không lường trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話或處理事情,留下可以迴旋的空間。如:「說話時,別咄咄逼人,要給對方留有餘地。」

Eng

  • CC-CEDICT to leave some leeway|to allow for the unpredictable
  • Cihui 留有餘地 iúyǒuyúdì f.e. allow for unforeseen circumstances