留職停薪

liú zhí tíng xīn lưu chức đình tân

Hán Việt: lưu chức đình tân · Pinyin: liú zhí tíng xīn

Tổng quan

(Đài Loan) nghỉ không lương

Cấu tạo: (lưu) + (chức) + (đình) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) nghỉ không lương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受雇者因應徵入伍、出國進修等因素,保留職務,停止支薪。如:「為了照顧襁褓中的孩子,她向公司申請留職停薪的育嬰假。」

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) leave of absence without pay
  • Cihui 留職停薪 iúzhítíngxīn f.e. retain a job but stop the salary (when one is on long leave)