留芳千古

liú fāng qiān gǔlưu phương thiên cổ

Hán Việt: lưu phương thiên cổ · Pinyin: liú fāng qiān gǔ

Tổng quan

danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个人在历史上享有声望或给后人留下美好的印象。

Cấu tạo: 留 (lưu) + 芳 (phương) + 千 (thiên) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu danh thiên cổ
  • Tần suất từ danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人在历史上享有声望或给后人留下美好的印象。

Eng

  • Cihui a good reputation to last down the generations
  • Tần suất từ a good reputation to last down the generations

Từ liên quan

Gần nghĩa

千古不朽 · 留芳百世 · 千古罪人 · 千古奇闻 · 千古绝唱 · 千古遗恨 · 千古一辙 · 千古一时